Bang xếp hạng

Xếp hạng theo thành tích
STT Đơn vị Tổng số dự thi Kết quả đạt/tổng số Tỷ lệ
1 Thành Đoàn Hải Phòng 26843 165 1%
2 Đoàn trường Đại học Hải Phòng 19405 16916 88%
3 Đoàn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam 13636 11437 84%
4 Quận đoàn Ngô Quyền 5155 3389 66%
5 Quận đoàn Hồng Bàng 5112 4275 84%
6 Huyện đoàn Tiên Lãng 3615 3114 87%
7 Đoàn trường Đại học Y Dược Hải Phòng 1794 1322 74%
8 Quận đoàn Hải An 1365 787 58%
9 Huyện đoàn An Lão 1335 906 68%
10 Quận đoàn Kiến An 1239 977 79%
11 Huyện đoàn An Dương 1172 794 68%
12 Huyện đoàn Kiến Thụy 1014 944 94%
13 ĐTN Công an thành phố 956 851 90%
14 Đoàn Khối Doanh nghiệp thành phố 912 595 66%
15 Quận đoàn Ngô Quyền 715 504 71%
16 Quận đoàn Dương Kinh 701 612 88%
17 Quận đoàn Lê Chân 692 377 55%
18 Huyện đoàn Vĩnh Bảo 561 356 64%
19 Đoàn Khối các cơ quan thành phố 535 344 65%
20 Huyện đoàn Thủy Nguyên 492 203 42%
21 Đoàn trường Đại học Dân lập Hải Phòng 351 331 95%
22 Huyện đoàn Cát Hải 312 215 69%
23 Đoàn trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng 164 157 96%
24 ĐTN Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng 152 131 87%
25 ĐTN Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy thành phố 118 81 69%
26 Quận đoàn Đồ Sơn 92 72 79%
27 ĐTN công ty cổ phần Vận tải Biển Việt Nam 74 70 95%
28 Đoàn trường Cao đẳng giao thông vận tải Trung ương II 66 35 54%
29 Đoàn trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics 63 30 48%
30 ĐTN công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng 27 26 97%
31 ĐTN Sở Phòng cháy chữa cháy 17 12 71%
32 Đoàn Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng 13 11 85%
33 ĐTN công ty xăng dầu khu vực III TNHH MTV 12 8 67%
34 ĐTN Bộ chỉ huy quân sự thành phố 12 1 9%
35 Đoàn trường Cao đẳng Bách Nghệ 11 2 19%
36 Huyện đoàn Bạch Long Vĩ 11 7 64%
37 ĐTN Tổng công ty Bảo đảm an toàn Hàng hải miền Bắc 7 2 29%
38 ĐTN công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hải Phòng 4 3 75%
39 Thành Đoàn Hải Phòng 3 0 0%
40 ĐTN BCH Bộ đội Biên phòng Hải Phòng 3 2 67%
41 ĐTN bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp 3 1 34%
42 ĐTN Tổng công ty Xây dựng Bạch Đằng 2 0 0%