Bang xếp hạng

Xếp hạng theo thành tích
STT Đơn vị Tổng số dự thi Kết quả đạt/tổng số Tỷ lệ
1 Thành Đoàn Hải Phòng 35093 172 1%
2 Đoàn trường Đại học Hải Phòng 19444 16923 88%
3 Đoàn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam 16135 11824 74%
4 Quận đoàn Hồng Bàng 6504 4973 77%
5 Huyện đoàn Tiên Lãng 5473 4703 86%
6 Quận đoàn Ngô Quyền 5155 3389 66%
7 Quận đoàn Ngô Quyền 2039 1256 62%
8 Quận đoàn Kiến An 2002 1595 80%
9 Đoàn trường Đại học Y Dược Hải Phòng 1824 1323 73%
10 Huyện đoàn Thủy Nguyên 1823 597 33%
11 Huyện đoàn An Lão 1814 1020 57%
12 Đoàn Khối Doanh nghiệp thành phố 1552 1223 79%
13 Quận đoàn Hải An 1465 826 57%
14 Huyện đoàn Kiến Thụy 1239 1141 93%
15 Huyện đoàn An Dương 1180 796 68%
16 Quận đoàn Lê Chân 1177 701 60%
17 ĐTN Công an thành phố 997 883 89%
18 Quận đoàn Dương Kinh 712 614 87%
19 Đoàn Khối các cơ quan thành phố 702 452 65%
20 Huyện đoàn Vĩnh Bảo 564 356 64%
21 Huyện đoàn Cát Hải 386 273 71%
22 Đoàn trường Đại học Dân lập Hải Phòng 357 331 93%
23 ĐTN Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng 190 166 88%
24 Quận đoàn Đồ Sơn 188 130 70%
25 Đoàn trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng 171 158 93%
26 ĐTN Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy thành phố 125 81 65%
27 ĐTN công ty cổ phần Vận tải Biển Việt Nam 100 90 90%
28 Đoàn trường Cao đẳng giao thông vận tải Trung ương II 68 35 52%
29 Đoàn trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics 65 30 47%
30 ĐTN công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng 57 51 90%
31 ĐTN Bộ chỉ huy quân sự thành phố 35 7 20%
32 ĐTN Sở Phòng cháy chữa cháy 19 12 64%
33 ĐTN công ty xăng dầu khu vực III TNHH MTV 17 11 65%
34 Đoàn Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng 15 12 80%
35 Đoàn trường Cao đẳng Bách Nghệ 13 2 16%
36 ĐTN Tổng công ty Bảo đảm an toàn Hàng hải miền Bắc 12 5 42%
37 Huyện đoàn Bạch Long Vĩ 12 8 67%
38 ĐTN công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hải Phòng 9 7 78%
39 ĐTN BCH Bộ đội Biên phòng Hải Phòng 8 2 25%
40 ĐTN bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp 5 3 60%
41 ĐTN Tổng công ty Xây dựng Bạch Đằng 4 1 25%
42 ĐTN công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu 4 2 50%
43 Thành Đoàn Hải Phòng 3 0 0%